Bảng phí vệ sinh áp dụng từ năm 2015 đến năm 2018

Ngày đưa tin: Thứ tư - 04/05/2016 05:09
Bảng phí vệ sinh áp dụng từ năm 2015 đến năm 2018
Trích nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND
Vể việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/07/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh và Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 09/07/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Nha Trang.
a) Đối tượng chịu phí ( trích khoản 2, điều 1 Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 )
Hộ gia đình (bao gồm cả thường trú và tạm trú), hộ kinh doanh, buôn bán, khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ quan hành chính, sự nghiệp, văn phòng làm việc của các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế, bến cảng, siêu thị, các đơn vị an ninh, quốc phòng,... có rác thải sinh hoạt;
b) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo
c) Mức thu và lộ trình thu phí ( trích điểm c, khoản 2, điều 1 Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 )
 ( Bấm vào đây để xem văn bản đầy đủ ).
Số điện thoại liên hệ Đội Thu phí : 0583 82 11 33

TT Đối tượng thu phí Đơn vị
tính
Mức thu phí
Năm
2015
Năm
2016
Năm
2017
Năm
2018
1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/
tháng
34.000 37.000 41.000 45.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/
tháng
48.000 53.000 58.000 64.000
2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/
tháng
21.000 23.000 25.000 28.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/ tháng 31.000 34.000 37.000 41.000
3 Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/ tháng 20.000 22.000 24.000 26.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ /tháng 25.000 28.000 31.000 34.000
4 Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/ tháng 12.000 13.000 14.000 15.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000
5 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá
a Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 10.000 11.000 12.000 13.000
b Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 9.000 10.000 11.000 12.000
6 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6, )
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/ tháng 34.000 37.000 41.000 45.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/ tháng 61.000 67.000 74.000 81.000
c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 34.000 37.000 41.000 45.000
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000
7 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 23.000 25.000 28.000 31.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000
c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 12.000 13.000 14.000 15.000
8 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2
a Hộ kinh doanh ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/ tháng 34.000 37.000 41.000 45.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 23.000 25.000 28.000 31.000
9 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu Đồng/cơ quan/tháng 80.000 88.000 97.000 107.000
10 Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế Đồng/cửa hàng/tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
11 Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 166.000 183.000 201.000 221.000
12 Khách sạn không kinh doanh ăn uống
a Có dưới 10 phòng Đồng/khách sạn/tháng 122.000 134.000 147.000 162.000
b Có từ 10 phòng đến dưới 20 phòng Đồng/khách sạn/tháng 201.000 221.000 243.000 267.000
c Có từ 20 phòng đến dưới 30 phòng Đồng/khách sạn/tháng 317.000 349.000 384.000 422.000
d Có từ 30 phòng đến dưới 50 phòng Đồng/khách sạn/tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
đ Có từ 50 phòng đến dưới 100 phòng Đồng/khách sạn/tháng 600.000 660.000 726.000 798.000
e Có từ 100 phòng trở lên Đồng/khách sạn/tháng 794.000 873.000 960.000 1.056.000
13 Khách sạn có kinh doanh ăn uống
a Có dưới 20 phòng Đồng/khách sạn/tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
b Có trên 20 phòng và khối lượng rác nhỏ hơn 2 tấn/tháng Đồng/khách sạn/tháng 794.000 873.000 960.000 1.056.000
c Khối lượng rác từ 2 tấn/tháng trở lên Đồng/tấn rác 485.000 534.000 587.000 646.000
14 Cơ sở kinh doanh ăn uống thuộc các doanh nghiệp
a Nhà hàng kinh doanh ăn uống Đồng/nhà hàng/tháng 794.000 873.000 960.000 1.056.000
b Nếu có điều kiện cân đo khối lượng Đồng/tấn rác 485.000 534.000 587.000 646.000
15 Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non
a Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng Đồng/cơ sở
/tháng
89.000 98.000 108.000 119.000
b Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng Đồng/cơ sở
/tháng
180.000 198.000 218.000 240.000
c Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên Đồng/tấn rác 373.000 410.000 451.000 496.000
16 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất) Đồng/tấn rác 373.000 410.000 451.000 496.000
17 Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn Đồng/tấn rác 485.000 534.000 587.000 646.000
 

Từ khóa: vệ sinh, áp dụng

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn